Bạn đang xem tại
Hà Nội Hồ Chí Minh
Chọn địa điểm sẽ giúp bạn có thông tin chính xác nhất về giá và tình trạng hàng tại khu vực đó.

Dầu Bánh Răng  Total Carter EP

Trạng thái: Còn hàng
Liên hệ
(Chưa bao gồm VAT)
Gọi điện thoại đặt mua: 0948 536 441

Cùng loại Dầu Bánh Răng  Total Carter EP

Xem thêm »

Mua sản phẩm tại dầu nhớt miền nam bạn sẽ được hỗ trợ

- Miễn phí giao hàng tại Bà Rịa Vũng Tàu

- Tư vấn sử dụng dầu nhớt miễn phí

- Có chính sách hỗ trợ khi mua hàng.

Dầu Bánh Răng  Total Carter EP
Dầu Bánh Răng  Total Carter EP
Dầu Bánh Răng  Total Carter EP
Dầu Bánh Răng  Total Carter EP
Dầu Bánh Răng  Total Carter EP
Dầu Bánh Răng  Total Carter EP
Dầu Bánh Răng  Total Carter EP
Dầu Bánh Răng  Total Carter EP
Dầu Bánh Răng  Total Carter EP
Dầu Bánh Răng  Total Carter EP
Dầu Bánh Răng  Total Carter EP Hình ảnh
0 trong 5 Sao!
0 bình luận
Xem đánh giá chi tiết
Đóng đánh giá chi tiết
Thông số, cấu hình

Đặc tính kỹ thuật

Các đặc tính tiêu biểu

Phương

pháp

Đơn vị

tính

CARTER EP

68

100

150

220

320

460

680

1000

0

Tỷ trọng ở 15   C

ISO 3675

3

kg/m

885

888

892

893

899

903

920

937

0

Độ nhớt ở 40  C

ISO 3104

2

mm /s

68,1

107

153,4

216,9

319,1

452,2

665,6

1000

0

Độ nhớt ở 100  C

ISO 3104

2

mm /s

8,7

11,8

14,8

18,5

23,7

29,9

34,5

43,5

Chỉ số độ nhớt

ISO 2909

 

99

98

96

95

93

95

82

80

Điểm chớp cháy cốc hở

ISO 2592

0

C

230

233

227

270

264

256

258

244

Điểm đông đặc

ISO 3016

0

C

-24

-21

-27

-21

-15

-12

-12

-9

FZG A/8, 3/90

DIN 51

354/2

Giai đoạn

hỏng

>13

>13

>13

>13

>13

>13

>13

>13

FZG Micropitting

FVA 54

Giai đoạn

hỏng

-

-

-

10+

10+

10+

10+

10+

GFT Class

 

 

-

-

-

Cao

Cao

Cao

Cao

Cao

Đóng cấu hình chi tiết

Dầu Bánh Răng  Total Carter EP

Total Carter EP  – Dầu bánh răng công nghiệp gốc khoáng cho hộp số kín được sản xuất bởi hãng total.

Ứng dụng

  • Total Carter EP được thiết kế đặc biệt để bôi trơn cho hộp số kín hoạt động dưới các điều kiện khắc nghiệt

    - Bánh răng thẳng và bánh răng nón

    - Các khớp nối răng và ổ đĩa

    - Hộp số trục vít - bánh vít

  Hiệu năng

  • DIN 51517 – Phần 3 => Nhóm CLP
  • ISO 12925 – 1 CKD
  • AGMA 9005 – D94 EP
  • CINCINNATI MILACRON
  • DAVID BROWN
  • AISI 224
  • SEB 181226
  • FLENDER

Ưu điểm

  • Các chức năng chống mài mòn và chịu áp lực cực trị xuất sắc.
  • Tính tương thích tốt với phớt.
  • Bảo vệ siêu hạng chống gỉ và ăn mòn các hợp kim đồng.
  • Chống tạo bọt và chống tạo nhũ rất tốt.

Đặc tính kỹ thuật

Các đặc tính tiêu biểu
Phương
pháp
Đơn vị
tính
CARTER EP
68
100
150
220
320
460
680
1000
0
Tỷ trọng ở 15   C
ISO 3675
3
kg/m
885
888
892
893
899
903
920
937
0
Độ nhớt ở 40  C
ISO 3104
2
mm /s
68,1
107
153,4
216,9
319,1
452,2
665,6
1000
0
Độ nhớt ở 100  C
ISO 3104
2
mm /s
8,7
11,8
14,8
18,5
23,7
29,9
34,5
43,5
Chỉ số độ nhớt
ISO 2909
 
99
98
96
95
93
95
82
80
Điểm chớp cháy cốc hở
ISO 2592
0
C
230
233
227
270
264
256
258
244
Điểm đông đặc
ISO 3016
0
C
-24
-21
-27
-21
-15
-12
-12
-9
FZG A/8, 3/90
DIN 51
354/2
Giai đoạn
hỏng
>13
>13
>13
>13
>13
>13
>13
>13
FZG Micropitting
FVA 54
Giai đoạn
hỏng
-
-
-
10+
10+
10+
10+
10+
GFT Class
 
 
-
-
-
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Đóng đánh giá chi tiết
Bình luận và đánh giá Dầu Bánh Răng  Total Carter EP
Họ tên:
Đánh giá:
Kém Tốt
Nhập mã xác thực:
Gửi bình luận